Từ vựng tiếng Trung
huò*xǔ或
许
Nghĩa tiếng Việt
có lẽ
2 chữ14 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:4 降
Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Nằm trong bộ
Bộ thủ và số nét
或
Bộ: 戈 (cây kích)
8 nét
许
Bộ: 讠 (lời nói)
6 nét
Mẹo nhớ
Cấu tạo chữ
- Chữ '或' gồm có bộ '戈' (cây kích) và phần phồn thể bên trái, thể hiện sự chọn lựa hoặc khả năng.
- Chữ '许' gồm có bộ '讠' (lời nói) và phần '午', chỉ về sự cho phép hoặc đồng ý bằng lời nói.
→ Cụm '或许' có nghĩa là 'có thể' hoặc 'có lẽ' trong tiếng Việt, thể hiện khả năng hoặc sự không chắc chắn.
Từ ghép thông dụng
或许
có lẽ
或是
hoặc là
许可
cho phép