Từ vựng tiếng Trung
xǔ*kě许
可
Nghĩa tiếng Việt
cho phép
2 chữ11 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:3 V
Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Nằm trong bộ
Bộ thủ và số nét
许
Bộ: 讠 (lời nói)
6 nét
可
Bộ: 口 (miệng)
5 nét
Mẹo nhớ
Cấu tạo chữ
- 许 (xǔ) có bộ ngôn (讠) chỉ về lời nói, kết hợp với âm thanh để chỉ về sự cho phép hoặc hứa hẹn.
- 可 (kě) có bộ khẩu (口) chỉ về miệng, kết hợp với âm thanh để chỉ về sự khả thi hay có thể làm được.
→ 许可 (xǔkě) có nghĩa là sự cho phép, thể hiện thông qua lời nói và khả năng thực hiện.
Từ ghép thông dụng
许可
sự cho phép
允许
cho phép
许可权
quyền cho phép