Từ vựng tiếng TrungĐộng từ动词Tính từ形容词
chū*kǒu
chéng*zhāng

Nghĩa tiếng Việt

nói lưu loát, lời ăn tiếng nói hay

Âm Hán Việt

xuất khẩu thành chương

4 chữ25 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:1 平2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (không)

5 nét

Bộ: (miệng)

3 nét

Bộ: (mác)

6 nét

Bộ: (đứng)

11 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

Loại từ & cách dùng

Động từ动词Tính từ形容词

Thường làm vị ngữ hoặc định ngữ để ca ngợi tài văn chương, khả năng ăn nói lưu loát của một người

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì — dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

  • Tính từ 形容词

    Miêu tả tính chất. Làm vị ngữ thì KHÔNG cần 是 — 他很高, không nói 他是高. Thường đi với 很 / 非常 / 太. Làm định ngữ thì thêm 的: 漂亮的花.

Âm Hán Việt

xuất khẩu thành chương

Từng chữ

  • xuấtmột tấn (một đoạn) trong vở tuồng
  • khẩumồm, miệng; cửa
  • thànhlàm xong, hoàn thành
  • chươngchương (sách); trật tự mạch lạc; điều lệ; con dấu; huy chương

Tầng từ vựng

Thành ngữ

Thành ngữ khen ngợi người có tài ăn nói, nói ra lời nào cũng có giá trị. Thường dùng cho người có năng lực diễn thuyết, giảng dạy xuất sắc.

Câu ví dụ

  • 这位教授出口成章,讲课很有趣。Zhè wèi jiàoshòu chūkǒu chéngzhāng, jiǎngkè hěn yǒuqù. thanh 4

    Giáo sư này nói rất hay, giảng bài rất thú vị.

  • 他口才很好,经常出口成章。Tā kǒucái hěn hǎo, jīngcháng chūkǒu chéngzhāng. thanh 1

    Anh ấy có tài ăn nói rất tốt, thường nói rất hay.

  • 希望你能出口成章,说服大家。Xīwàng nǐ néng chūkǒu chéngzhāng, shuōfú dàjiā. thanh 1

    Mong bạn có thể nói hay thuyết phục mọi người.

Kết hợp thường gặp

  • 口才kǒucái thanh 3

    tài ăn nói

  • 文思敏捷wénsī mǐnjié thanh 2

    tư duy văn học nhanh nhạy

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.