Từ vựng tiếng Trung
fēn*chéng

Nghĩa tiếng Việt

chia ra, chia phần

2 chữ10 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (dao)

4 nét

Bộ: (mác, vũ khí)

6 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Tầng từ vựng

động từ / verb

Động từ chỉ việc chia cái gì đó thành các phần.

Câu ví dụ

  • 把零钱分成三份Bǎ língdài fēnchéng sān fèn thanh 3
  • 利润分成Lìrùn fēnchéng thanh 4

Kết hợp thường gặp

  • 分成几份 thanh 5
  • 按比例分成 thanh 5
  • 收入分成 thanh 5

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.