Từ vựng tiếng Trung
yǎng*chéng

Nghĩa tiếng Việt

nuôi dưỡng

2 chữ15 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:3 V

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 𠂉 (người)

9 nét

Bộ: (vũ khí)

6 nét

Mẹo nhớ

Cấu tạo chữ

  • Chữ 养 có bộ nhân (𠂉) ở trên, kết hợp với các nét khác để chỉ việc nuôi dưỡng, cung cấp.
  • Chữ 成 bao gồm bộ 戈 (vũ khí) và các nét khác, thể hiện ý nghĩa đạt được kết quả hay hoàn thành một việc gì đó.

养成 có nghĩa là nuôi dưỡng và phát triển, thường chỉ việc hình thành thói quen hay tính cách.

Từ ghép thông dụng

养成yǎngchéng

hình thành, phát triển

培养péiyǎng

bồi dưỡng

成就chéngjiù

thành tựu