Từ vựng tiếng Trung
shì
chéng

Nghĩa tiếng Việt

không đạt được gì, thất bại hoàn toàn

4 chữ19 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:1 平4 降2 升2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (một)

1 nét

Bộ: (quyết, cây gậy)

8 nét

Bộ: (một)

4 nét

Bộ: (mác, binh khí)

6 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Tầng từ vựng

Thành ngữ

Thành ngữ trang trọng, chỉ sự thất bại hoàn toàn.

Câu ví dụ

  • 他感觉一事无成Tā gǎnjué yīshìwúchéng thanh 1

    Anh ấy cảm thấy không đạt được gì

  • 别让自己一事无成Bié ràng zìjǐ yīshìwúchéng thanh 2

    Đừng để bản thân không đạt được gì

  • 他一生一事无成Tā yīshēng yīshìwúchéng thanh 1

    Anh ấy cả đời không đạt được gì

  • 年轻时不应该一事无成Niánqīng shí bù yīnggāi yīshìwúchéng thanh 2

    Khi trẻ không nên không đạt được gì

Kết hợp thường gặp

  • 一生一事无成yīshēng yīshìwúchéng thanh 1

    cả đời không thành công

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.