Từ vựng tiếng Trung
xiōng*bù

Nghĩa tiếng Việt

ngực

2 chữ20 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (thịt, cơ thể)

10 nét

Bộ: (gò đất, nơi)

10 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Tầng từ vựng

danh từ

Phần thân người trên bụng, dưới cổ.

Câu ví dụ

  • 他胸部受了伤。Tā xiōngbù shòu le shāng. thanh 1
  • 胸部肌肉发达。Xiōngbù jīròu fādá. thanh 1

Kết hợp thường gặp

  • 胸部疼痛 thanh 5
  • 胸部训练 thanh 5
  • 护胸 thanh 5

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.