Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Bản đồ chữ trong từ
Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.
Tầng từ vựng
Từ ghép nghĩaDùng khi muốn nhấn mạnh nỗ lực, phấn đấu.
Câu ví dụ
- 力争第一
Nỗ lực giành hạng nhất
- 力争上游
Nỗ lực vươn lên
- 我们必须力争成功
Chúng ta phải nỗ lực giành thành công
- 力争完成目标
Nỗ lực hoàn thành mục tiêu
- 力争达成协议
Nỗ lực đạt được thỏa thuận
Kết hợp thường gặp
- 力求
cố gắng đạt được
Từ liên quan
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.