Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词
bào*fù

Nghĩa tiếng Việt

tham vọng

Âm Hán Việt

bão phụ

2 chữ15 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (tay)

9 nét

Bộ: (vỏ sò)

6 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词

Thường kết hợp với các động từ như có hoặc thực hiện hoài bão lớn lao

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước — 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

bão phụ

Từng chữ

  • bãoôm ấp, bế; ấp ủ; vừa khít, khớp
  • phụcậy thế, ỷ thế người khác; vác, cõng; làm trái ngược; thua

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Câu ví dụ

  • nián thanh 2qīng thanh 1rén thanh 2yīng thanh 1gāi thanh 1yǒu thanh 3yuǎn thanh 3 thanh 4de thanh 5bào thanh 4 thanh 4 thanh 2 thanh 3xiǎng. thanh 3

    Người trẻ tuổi nên có hoài bão và lý tưởng cao đẹp.

  • thanh 1shì thanh 4 thanh 2 thanh 4yǒu thanh 3bào thanh 4fù, thanh 4yǒu thanh 3cái thanh 2huá thanh 2de thanh 5qīng thanh 1nián. thanh 2

    Anh ấy là một thanh niên có hoài bão và tài hoa.

  • wèi thanh 4le thanh 5shí thanh 2xiàn thanh 4 thanh 4 thanh 3de thanh 5bào thanh 4fù, thanh 4 thanh 1 thanh 4zhí thanh 2zài thanh 4 thanh 3lì. thanh 4

    Để thực hiện hoài bão của bản thân, anh ấy vẫn luôn nỗ lực.

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.