Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词Động từ动词Lượng từ量词
bào

Nghĩa tiếng Việt

ôm ấp, bế; ấp ủ; vừa khít, khớp

Âm Hán Việt

bão

1 chữ8 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao
Ảnh động thứ tự nét chữ 抱 - cách viết từng nét

Bộ thủ & thành phần

Bộ thủ
Số nét
8 nét

抱 là chữ hình thanh kiêm hội ý: 扌 (手, bàn tay — biểu nghĩa) + 包 (biểu âm; nghĩa 'bao bọc' nên cũng gợi ý 'ôm gói trong tay'). Hai cánh tay vòng ôm — nghĩa 'ôm, bế'.

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词Động từ动词Lượng từ量词

Thường làm động từ chỉ hành động ôm giữ hoặc làm lượng từ cho những vật ôm đầy một vòng tay.

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước — 三本书, không nói 三书.

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì — dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

  • Lượng từ 量词

    Đứng giữa số từ (hoặc 这/那) và danh từ: 一杯茶, 这本书. Mỗi danh từ đi với lượng từ riêng; 个 là lượng từ dùng chung phổ biến nhất.

Nghĩa & cách dùng như một từ

Bản đồ liên kết

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

Hán-Việt: bão

Mẹo nhớ

Hán-Việt "Bão": bàn tay (扌) bao bọc (包) — đó là 'bão', ôm, bế.

Gương Hán-Việt

'Bão' trong 'hoài bão', 'bão phụ' (ôm cha — phụng dưỡng), 'ôm bão'.

Mở khoá kiến thức

Biết 抱 mở khoá 抱歉 (bão khiểm, xin lỗi), 拥抱 (ung bão, ôm), 抱怨 (bão oán, oán trách), 抱负 (bão phụ, hoài bão), 怀抱 (hoài bão).

Tự nguyên (nguồn gốc chữ)

抱 bigseal 1
Đại triện
抱 seal 1
Tiểu triện

Theo Wiktionary, 抱 là chữ hình thanh kiêm hội ý gồm 手 (扌, bàn tay — biểu nghĩa) + 包 (biểu âm). Vì 包 có nghĩa 'bao bọc' nên ngoài vai trò biểu âm còn gợi thêm ý 'ôm gói trong tay'. Nghĩa gốc 'ôm trong vòng tay' phái sinh các nghĩa 'ấp ủ, ôm ấp (ý nghĩ, hoài bão), bế (em bé), ôm xin lỗi (抱歉)'.

Theo Wiktionary · độ tin cậy cao · ảnh từ Wikimedia

Từ ghép & ví dụ

Ví dụ

  • thanh 1ma thanh 5bào thanh 4zhe thanh 5xiǎo thanh 3hái. thanh 2

    Mẹ đang bế đứa nhỏ.

  • thanh 3men thanh 5jǐn thanh 3jǐn thanh 3de thanh 5yōng thanh 1bào thanh 4le thanh 5 thanh 1xià. thanh 4

    Chúng tôi đã ôm nhau thật chặt.

  • bào thanh 4qiàn, thanh 4, thanh 3lái thanh 2wǎn thanh 3le. thanh 5

    Xin lỗi, tôi đến muộn rồi.

  • thanh 1zǒng thanh 3shì thanh 4bào thanh 4yuàn thanh 4gōng thanh 1zuò thanh 4tài thanh 4máng. thanh 2

    Anh ấy luôn than phiền công việc quá bận.

Dễ nhầm & chữ liên quan

Dễ nhầm & liên quan

Chữ dễ nhầm

  • 包 là phần biểu âm của 抱, chỉ thiếu 扌 bên trái — dễ quên bộ

  • 报 = 扌 + 卩+又, cùng bộ 扌 bên trái, đồng âm 'bào', dễ nhầm tự dạng

Liên quan

Cùng bộ

Cùng âm Hán-Việt

Cùng pinyin

Bình luận từ cộng đồng

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ chữ, cách phân biệt, hoặc câu chuyện về chữ này - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.

Dùng đặt tên

Tên Việt dùng chữ này

Đang tải…

Đăng nhập để góp tên Việt dùng chữ này.