Từ vựng tiếng TrungĐộng từ动词Tính từ形容词
xīn*xiǎng心
shì*chéng想

Nghĩa tiếng Việt

Tâm tưởng sự thành — mọi điều trong lòng ao ước đều thành hiện thực; thường dùng làm lời chúc.

Âm Hán Việt

tâm tưởng sự thành

4 chữ31 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:1 平4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 心 (trái tim)

4 nét

Bộ: 心 (trái tim)

13 nét

Bộ: 亅 (cái móc)

8 nét

Bộ: 戈 (cây giáo)

6 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Động từ动词Tính từ形容词

Thường dùng làm lời chúc trong các dịp lễ Tết, đứng độc lập hoặc làm vị ngữ

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì — dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

  • Tính từ 形容词

    Miêu tả tính chất. Làm vị ngữ thì KHÔNG cần 是 — 他很高, không nói 他是高. Thường đi với 很 / 非常 / 太. Làm định ngữ thì thêm 的: 漂亮的花.

Âm Hán Việt

tâm tưởng sự thành

Từng chữ

  • 心tâmlòng; tim
  • 想tưởngnhớ, nghĩ tới
  • 事sựviệc; làm việc; thờ
  • 成thànhlàm xong, hoàn thành

Tầng từ vựng

Thành ngữ

Thuần túy là lời chúc tốt đẹp; không dùng để mô tả thực tế hay dùng trong câu phủ định.

Câu ví dụ

  • 祝zhù thanh 4你nǐ thanh 3新xīn thanh 1年nián thanh 2快kuài thanh 4乐lè, thanh 4,心xīn thanh 1想xiǎng thanh 3事shì thanh 4成chéng! thanh 2!

    Chúc bạn năm mới vui vẻ, vạn sự như ý!

  • 只zhǐ thanh 3要yào thanh 4努nǔ thanh 3力lì, thanh 4,就jiù thanh 4一yí thanh 2定dìng thanh 4能néng thanh 2心xīn thanh 1想xiǎng thanh 3事shì thanh 4成chéng. thanh 2。

    Chỉ cần nỗ lực thì nhất định có thể ước gì được nấy.

  • 他tā thanh 1祝zhù thanh 4愿yuàn thanh 4所suǒ thanh 3有yǒu thanh 3的de thanh 5朋péng thanh 2友you thanh 5心xīn thanh 1想xiǎng thanh 3事shì thanh 4成chéng. thanh 2。

    Anh ấy chúc cho tất cả bạn bè vạn sự như ý.

Kết hợp thường gặp

  • 万事如意wànshì rúyì thanh 4

    mọi sự như ý (lời chúc tương tự)

  • 吉祥如意jíxiáng rúyì thanh 2

    cát tường như ý

  • 梦想成真mèngxiǎng chéng zhēn thanh 4

    ước mơ thành hiện thực

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.