Từ vựng tiếng Trung
nǐ*dìng

Nghĩa tiếng Việt

soạn thảo

2 chữ15 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:3 V

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (tay)

7 nét

Bộ: (mái nhà)

8 nét

Mẹo nhớ

Cấu tạo chữ

  • Chữ '拟' kết hợp '扌' (tay) với '以' (làm theo), gợi ý hành động dùng tay để mô phỏng hay bắt chước.
  • Chữ '定' có '宀' (mái nhà) và '正' (chính xác), gợi ý sự ổn định hoặc đặt để cái gì đó chắc chắn dưới mái nhà.

Từ '拟定' có nghĩa là lập kế hoạch hoặc dự thảo một cách chính xác và có cấu trúc.

Từ ghép thông dụng

拟定计划nǐdìng jìhuà

lập kế hoạch

拟定方案nǐdìng fāng'àn

đề xuất phương án

拟定草案nǐdìng cǎo'àn

soạn thảo bản nháp