Từ vựng tiếng Trung
zǒng
ér
yán
zhī

Nghĩa tiếng Việt

nói tóm lại

4 chữ26 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:3 V2 升2 升1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (tâm)

9 nét

Bộ: ()

6 nét

Bộ: (lời nói)

7 nét

Bộ: 丿 (phiến)

4 nét

Mẹo nhớ

Cấu tạo chữ

  • 总: Từ này có gốc là '心' (tâm), mang ý nghĩa liên quan đến tâm trí và suy nghĩ. Tổng hợp lại tất cả suy nghĩ.
  • 而: Là một từ chuyển nối, giống như 'nhưng mà' hoặc 'và'.
  • 言: Từ này thể hiện việc nói hoặc lời nói, rất rõ ràng với ý nghĩa này.
  • 之: Thường dùng để chỉ sự sở hữu hoặc mối quan hệ, giống như 'của'.

Cụm từ '总而言之' mang ý nghĩa 'tóm lại', 'nói tóm lại' trong tiếng Việt.

Từ ghép thông dụng

zǒngzhī

tóm lại

zǒnggòng

tổng cộng

zǒng

thủ tướng