Từ vựng tiếng Trung
zǒng
ér
yán
zhī

Nghĩa tiếng Việt

Tổng nhi ngôn chi — nói tóm lại, để kết luận; dùng trước khi tóm gọn một luận điểm dài.

4 chữ26 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:3 V2 升2 升1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (tâm)

9 nét

Bộ: ()

6 nét

Bộ: (lời nói)

7 nét

Bộ: 丿 (phiến)

4 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

Tầng từ vựng

Thành ngữ

Đứng đầu câu để kết luận; trang trọng hơn 总的来说; tương đương 「in short」 trong tiếng Anh.

Câu ví dụ

  • 总而言之,这个计划不可行Zǒng ér yán zhī, zhège jìhuà bù kěxíng thanh 3

    Nói tóm lại, kế hoạch này không khả thi.

  • 总而言之,我们需要更多时间Zǒng ér yán zhī, wǒmen xūyào gèng duō shíjiān thanh 3

    Tóm lại, chúng ta cần thêm thời gian.

  • 他解释了很多,总而言之就是不同意Tā jiěshìle hěn duō, zǒng ér yán zhī jiùshì bù tóngyì thanh 1

    Anh ấy giải thích nhiều, nhưng tóm lại là không đồng ý.

  • 总而言之,事情比我们想象的复杂Zǒng ér yán zhī, shìqing bǐ wǒmen xiǎngxiàng de fùzá thanh 3

    Tóm lại, mọi chuyện phức tạp hơn chúng ta tưởng.

Kết hợp thường gặp

  • zǒng thanh 3de thanh 5lái thanh 2shuō thanh 1

    nhìn chung mà nói (đồng nghĩa thông dụng hơn)

  • thanh 1 thanh 4huà thanh 4

    nói một câu (khẩu ngữ thay thế)

  • zōng thanh 1shàng thanh 4suǒ thanh 3shù thanh 4

    tóm tắt những điều trên (văn viết trang trọng)

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.