Từ vựng tiếng Trung
suǒ*xìng

Nghĩa tiếng Việt

ngay thẳng

2 chữ18 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:3 V

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (sợi, tơ)

10 nét

Bộ: (tâm, tình cảm)

8 nét

Mẹo nhớ

Cấu tạo chữ

  • Chữ '索' có bộ '糸' thể hiện sự liên quan đến sợi hoặc dây, kết hợp với phần trên là '十' và '目', tạo cảm giác tìm kiếm, săn lùng.
  • Chữ '性' có bộ '忄' liên quan đến tâm lý, cảm xúc, kết hợp với '生' chỉ sự sinh ra, tạo thành tính chất hoặc đặc điểm của con người hay sự vật.

Từ '索性' mang ý nghĩa quyết đoán, dứt khoát với tình cảm hoặc hành động.

Từ ghép thông dụng

索引suǒyǐn

mục lục, chỉ số

性质xìngzhì

tính chất

性格xìnggé

tính cách