Từ vựng tiếng Trung
suǒ*xìng

Nghĩa tiếng Việt

Sách tính — đơn giản là, thẳng thắn mà làm luôn; dùng khi quyết định làm triệt để, không nửa vời.

2 chữ18 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:3 V

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (sợi, tơ)

10 nét

Bộ: (tâm, tình cảm)

8 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

索性 là phó từ chỉ cách thức, thường đứng trước động từ; hàm ý quyết định dứt khoát không nửa vời, thường sau mệnh đề đã thừa nhận điều kiện (既然, 反正).

Câu ví dụ

  • 既然来了,索性在这里住一晚吧。Jìrán lái le, suǒxìng zài zhèlǐ zhù yī wǎn ba. thanh 4

    Đã đến rồi, thôi thì ở lại đây một đêm luôn đi.

  • 既然要改,索性把整个系统都重做。Jìrán yào gǎi, suǒxìng bǎ zhěnggè xìtǒng dōu chóngzuò. thanh 4

    Đã phải sửa rồi thì làm lại cả hệ thống luôn cho xong.

  • 他索性辞掉工作,专心创业。Tā suǒxìng cídiào gōngzuò, zhuānxīn chuàngyè. thanh 1

    Anh ấy đơn giản là bỏ việc luôn để tập trung khởi nghiệp.

  • 天气太热了,索性不出门了。Tiānqì tài rè le, suǒxìng bù chūmén le. thanh 1

    Trời nóng quá, thôi thì không ra ngoài luôn cho rồi.

Kết hợp thường gặp

  • 索性算了suǒxìng suàn le thanh 3

    thôi luôn đi, bỏ qua luôn cho rồi

  • 既然…索性…jìrán… suǒxìng… thanh 4

    đã…thì thôi luôn…, đã vậy thì…

  • 索性一起suǒxìng yīqǐ thanh 3

    thì làm luôn cùng nhau cho rồi

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.