Từ vựng tiếng TrungLiên từ连词
fǎn*zhī

Nghĩa tiếng Việt

ngược lại

Âm Hán Việt

phản chi

2 chữ7 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:3 V

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Nằm trong bộ

Bộ thủ và số nét

Bộ: (lại)

4 nét

Bộ: (chấm)

3 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Liên từ连词

Thường đứng đầu vế câu thứ hai để biểu thị quan hệ giả thiết hoặc tương phản

  • Liên từ 连词

    Nối từ, cụm từ hoặc mệnh đề: 和, 但是, 因为…所以…. Lưu ý 和 chỉ nối danh từ, không nối hai câu như 'và' tiếng Việt.

Âm Hán Việt

phản chi

Từng chữ

  • phảnngược; sai trái; trở lại; trả lại
  • chiđã, rồi; thuộc về; (đại từ thay thế); mà; đi tới

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Câu ví dụ

  • thanh 3 thanh 4jiù thanh 4néng thanh 2chéng thanh 2gōng, thanh 1fǎn thanh 3zhī, thanh 1lǎn thanh 3duò thanh 4jiù thanh 4huì thanh 4shī thanh 1bài. thanh 4

    Nỗ lực thì sẽ thành công, ngược lại, lười biếng sẽ thất bại.

  • zūn thanh 1shǒu thanh 3guī thanh 1 thanh 2huì thanh 4ān thanh 1quán, thanh 2fǎn thanh 3zhī thanh 1 thanh 2huì thanh 4miàn thanh 4lín thanh 2wēi thanh 1xiǎn. thanh 3

    Tuân thủ quy tắc sẽ an toàn, ngược lại sẽ phải đối mặt với nguy hiểm.

  • thanh 1 thanh 2de thanh 5xīn thanh 1tài thanh 4dài thanh 4lái thanh 2kuài thanh 4lè, thanh 4fǎn thanh 3zhī thanh 1 thanh 2dài thanh 4lái thanh 2fán thanh 2nǎo. thanh 3

    Thái độ tích cực mang lại niềm vui, ngược lại mang lại phiền muộn.

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.