Từ vựng tiếng TrungGiới từ介词
běn*zhe

Nghĩa tiếng Việt

dựa trên, theo đúng

Âm Hán Việt

bản trước

2 chữ17 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:3 V

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Nằm trong bộ

Bộ thủ và số nét

Bộ: (cây)

5 nét

Bộ: (con cừu)

12 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

Loại từ & cách dùng

Giới từ介词

Thường đứng trước cụm danh từ để giới thiệu nguyên tắc hoặc phương châm hành động

  • Giới từ 介词

    Ghép với danh từ hoặc đại từ thành cụm chỉ nơi chốn, thời gian, đối tượng: 在家, 跟他. Cụm giới từ đứng TRƯỚC động từ — 我在家吃饭 — ngược với trật tự tiếng Việt.

Âm Hán Việt

bản trước

Từng chữ

  • bảngốc (cây); vốn có, từ trước, nguồn gốc; mình (từ xưng hô); tập sách, vở; tiền vốn
  • trướcmặc áo; biên soạn sách; nước cờ

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Câu ví dụ

  • thanh 3men thanh 5běn thanh 3zhe thanh 5gōng thanh 1píng thanh 2de thanh 5yuán thanh 2 thanh 2jìn thanh 4xíng thanh 2jiāo thanh 1yì. thanh 4

    Chúng tôi tiến hành giao dịch dựa trên nguyên tắc công bằng.

  • xué thanh 2xiào thanh 4běn thanh 3zhe thanh 5 thanh 4rén thanh 2de thanh 5 thanh 4 thanh 4kāi thanh 1zhǎn thanh 3huó thanh 2dòng. thanh 4

    Nhà trường tổ chức các hoạt động dựa trên mục đích giáo dục con người.

  • thanh 1běn thanh 3zhe thanh 5rèn thanh 4zhēn thanh 1 thanh 4 thanh 2de thanh 5tài thanh 4du thanh 5gōng thanh 1zuò. thanh 4

    Anh ấy làm việc theo đúng thái độ nghiêm túc và có trách nhiệm.

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.