Từ vựng tiếng Trung
běn*zhe

Nghĩa tiếng Việt

dựa trên, theo đúng

2 chữ17 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:3 V

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Nằm trong bộ

Bộ thủ và số nét

Bộ: (cây)

5 nét

Bộ: (con cừu)

12 nét

Mẹo nhớ

Cấu tạo chữ

  • 本: Chữ 本 có bộ 木 (cây) chỉ ý nghĩa gốc, cơ bản như cây cối.
  • 着: Chữ 着 gồm bộ 羊 (con cừu) và bộ 目 (mắt) thể hiện sự chú ý hoặc hành động cụ thể.

本着 có nghĩa là dựa trên, căn cứ vào, gốc rễ của một vấn đề.

Từ ghép thông dụng

běnzheyuán

dựa trên nguyên tắc

běnzhejīngshén

dựa trên tinh thần

běnzhechǎng

dựa trên lập trường