Từ vựng tiếng Trung
zhì*shǐ
使

Nghĩa tiếng Việt

gây ra

2 chữ18 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (đến)

10 nét

使

Bộ: (người)

8 nét

Mẹo nhớ

Cấu tạo chữ

  • '致' chứa bộ '至' biểu thị sự đạt đến hoặc sự tới đích.
  • '使' chứa bộ '人' thể hiện hành động có liên quan đến con người.

致使 có nghĩa là gây ra hoặc dẫn đến một kết quả nào đó.

Từ ghép thông dụng

致命zhìmìng

chí mạng

使者shǐzhě

sứ giả

使劲shǐjìn

dùng sức