Từ vựng tiếng Trung
shǐ*jìn使

Nghĩa tiếng Việt

gắng sức

2 chữ15 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:3 V

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

使

Bộ: (người)

8 nét

Bộ: (sức mạnh)

7 nét

Mẹo nhớ

Cấu tạo chữ

  • Chữ '使' bao gồm bộ '人' (người) và phần âm '吏' (quan chức), thể hiện hành động hoặc ra lệnh của con người.
  • Chữ '劲' bao gồm bộ '力' (sức mạnh) và phần âm '巠' (dòng chảy), thể hiện sức mạnh, lực đẩy.

'使劲' có nghĩa là dùng sức mạnh, cố gắng hết sức để làm việc gì đó.

Từ ghép thông dụng

使shǐjìn

dùng sức mạnh

jìn

cố gắng, nỗ lực

yòngjìn

dùng lực