Từ vựng tiếng Trung
shǐ*jìn使

Nghĩa tiếng Việt

dùng sức, cố gắng, dùng sức mạnh

2 chữ15 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:3 V

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (người)

8 nét

Bộ: (sức mạnh)

7 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Tầng từ vựng

động từ

Diễn tả nỗ lực thể chất, dùng sức để làm gì đó.

Câu ví dụ

  • 使劲推开门shǐjìn tuī kāi mén thanh 3

Kết hợp thường gặp

  • 使劲往前走 thanh 5
  • 使劲喊 thanh 5
  • 使使劲 thanh 5

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.