Từ vựng tiếng Trung
jù*xī

Nghĩa tiếng Việt

được báo cáo

2 chữ22 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (tay)

11 nét

Bộ: (tâm)

11 nét

Mẹo nhớ

Cấu tạo chữ

  • Chữ '据' có bộ '扌' biểu thị sự liên quan đến tay, hành động nắm giữ hay dựa vào.
  • Chữ '悉' có bộ '心' biểu thị sự liên quan đến tâm trí, hiểu biết.

Cụm từ '据悉' có nghĩa là 'theo như đã biết', thể hiện việc dựa vào thông tin đã biết để báo cáo hoặc nói.

Từ ghép thông dụng

根据gēnjù

căn cứ, dựa vào

悉数xīshù

toàn bộ, tất cả

熟悉shúxī

quen thuộc, thông thạo