Từ vựng tiếng Trung
kuàng*qiě

Nghĩa tiếng Việt

hơn nữa

2 chữ12 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (nước đá)

7 nét

Bộ: (một)

5 nét

Mẹo nhớ

Cấu tạo chữ

  • Chữ 况 có bộ thủ là 冫(nước đá), thể hiện một trạng thái hay tình huống.
  • Chữ 且 là một bộ phận có nghĩa là 'và' hay 'cũng'.

Chữ 况且 thể hiện ý nghĩa 'hơn nữa' hoặc 'thêm vào đó' trong tình huống hoặc điều kiện.

Từ ghép thông dụng

况且kuàngqiě

hơn nữa

况状kuàngzhuàng

tình trạng

概况gàikuàng

tổng quan