Từ vựng tiếng Trung
yǐzhì

Nghĩa tiếng Việt

Nghĩa của 以致

2 chữ15 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:3 V

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (người)

5 nét

Bộ: (đến)

10 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Câu ví dụ

  • 这个以致很好。Zhège 以致 hěn hǎo. thanh 4

    以致 này rất tốt.

  • 我很喜欢以致。Wǒ hěn xǐhuān 以致. thanh 3

    Tôi rất thích 以致.

  • 你知道以致吗?Nǐ zhīdào 以致 ma? thanh 3

    Bạn biết 以致 không?

Kết hợp thường gặp

  • 以致于 thanh 5
  • 以致失败 thanh 5
  • 以致无法 thanh 5
  • 以致造成 thanh 5

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.