Từ vựng tiếng Trung
yǐ*zhì

Nghĩa tiếng Việt

kết quả là

2 chữ15 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:3 V

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (người)

5 nét

Bộ: (đến)

10 nét

Mẹo nhớ

Cấu tạo chữ

  • Chữ '以' có bộ '人' (người), thể hiện hành động hoặc cách thức.
  • Chữ '致' có bộ '至' (đến), thể hiện việc đạt được hoặc gây ra điều gì đó.

Cụm từ '以致' mang ý nghĩa là 'dẫn đến' hoặc 'kết quả là'.

Từ ghép thông dụng

dǎozhì

dẫn đến

yīn

do đó

zhì

đến nỗi