Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Nằm trong bộ
Bản đồ chữ trong từ
Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.
Loại từ & cách dùng
Liên từ连词
Đứng đầu phân câu thứ hai để biểu thị kết quả không tốt do nguyên nhân ở phân câu trước gây ra
Liên từ 连词
Nối từ, cụm từ hoặc mệnh đề: 和, 但是, 因为…所以…. Lưu ý 和 chỉ nối danh từ, không nối hai câu như 'và' tiếng Việt.
Âm Hán Việt
dĩ trí
Từng chữ
- 以dĩdùng, sử dụng; bởi vì; lý do
- 致trísuy cho đến cùng; đem lại, đưa đến; tỉ mỉ, kỹ, kín
Tầng từ vựng
Từ ghép nghĩaCâu ví dụ
- 他因为粗心,以致考试没有及格。
Vì bất cẩn nên kết quả là anh ấy đã thi trượt.
- 昨晚他熬夜,以致今天开会迟到了。
Tối qua anh ấy thức khuya, dẫn đến việc hôm nay đi họp muộn.
- 桥梁年久失修,以致发生了坍塌事故。
Cây cầu lâu ngày không trùng tu, dẫn đến xảy ra tai nạn đổ sập.
Kết hợp thường gặp
- 以致于
- 以致失败
- 以致无法
- 以致造成
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.