Từ vựng tiếng Trung
jiǎ*shǐ
使

Nghĩa tiếng Việt

nếu

2 chữ19 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:3 V

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (người)

11 nét

使

Bộ: (người)

8 nét

Mẹo nhớ

Cấu tạo chữ

  • Chữ '假' gồm có bộ '亻' (người) kết hợp với '叚' (âm đọc là 'giả', mang nghĩa tạm thời, giả). Chữ này thường chỉ sự giả định hoặc không thật.
  • Chữ '使' cũng có bộ '亻' (người) kết hợp với '吏' (quan lại), thường mang nghĩa sai khiến hoặc sử dụng.

'假使' có nghĩa là 'giả sử', dùng để chỉ một tình huống giả định.

Từ ghép thông dụng

假期jiàqī

kỳ nghỉ

假装jiǎzhuāng

giả vờ

使用shǐyòng

sử dụng