Từ vựng tiếng Trung
pì*rú譬
如
Nghĩa tiếng Việt
ví dụ như
2 chữ26 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:4 降
Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Nằm trong bộ
Bộ thủ và số nét
譬
Bộ: 言 (nói)
20 nét
如
Bộ: 女 (nữ)
6 nét
Mẹo nhớ
Cấu tạo chữ
- Chữ '譬' có bộ '言' chỉ liên quan đến lời nói, giải thích, ví dụ.
- Chữ '如' có bộ '女' biểu thị hành động hoặc trạng thái, thường dùng để so sánh hoặc ví như.
→ Từ '譬如' có nghĩa là 'ví dụ như' trong tiếng Việt, dùng để đưa ra ví dụ hoặc so sánh.
Từ ghép thông dụng
譬如
ví dụ như
譬喻
ví von
譬解
giải thích bằng ví dụ