Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Nằm trong bộ
Bản đồ chữ trong từ
Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.
Tầng từ vựng
Từ ghép nghĩa宁肯 thường dùng trong cấu trúc 宁肯A,也不/也要B. Cùng nghĩa với 宁愿 (nìngyuàn) nhưng 宁肯 mang sắc thái quyết đoán, dứt khoát hơn. Dùng trong ngữ cảnh bắt buộc phải lựa chọn.
Câu ví dụ
- 我宁肯走路,也不坐那辆破车
Tôi thà đi bộ còn hơn ngồi cái xe tồi tàn đó
- 他宁肯吃苦,也要完成这个项目
Anh ấy thà chịu khổ còn hơn để dự án dở dang
- 宁肯少睡几小时,也要把报告写完
Thà ngủ ít vài tiếng còn hơn để báo cáo chưa xong
- 她宁肯一个人住,也不想和室友闹矛盾
Cô ấy thà ở một mình còn hơn gây mâu thuẫn với bạn cùng phòng
Kết hợp thường gặp
- 宁肯…也不…
thà ... còn hơn không ...
- 宁肯…也要…
thà ... nhưng nhất định phải ...
Từ liên quan
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.