Từ vựng tiếng TrungTính từ形容词
míng
shí

Nghĩa tiếng Việt

danh xứng với thực

Âm Hán Việt

danh phó kỳ, ki thực

4 chữ33 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:2 升4 降2 升2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (miệng)

6 nét

Bộ: (dao)

11 nét

Bộ: (số tám)

8 nét

Bộ: (mái nhà)

8 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

Loại từ & cách dùng

Tính từ形容词

Là thành ngữ thường làm vị ngữ đứng sau động từ liên kết hoặc làm định ngữ

  • Tính từ 形容词

    Miêu tả tính chất. Làm vị ngữ thì KHÔNG cần 是 — 他很高, không nói 他是高. Thường đi với 很 / 非常 / 太. Làm định ngữ thì thêm 的: 漂亮的花.

Âm Hán Việt

danh phó kỳ, ki thực

Từng chữ

  • danhtên, danh; danh tiếng
  • phóphụ, phó, thứ 2
  • kỳ, kicủa nó; của họ (thuộc về ngôi thứ ba); nó; chúng; họ (ngôi thứ ba); cái đó; cái ấy; việc ấy; chuyện ấy; khác; cái khác; chuyện khác; người khác
  • thựcthật, thực, đúng; thật thà

Tầng từ vựng

Thành ngữ

Câu ví dụ

  • thanh 1shì thanh 4 thanh 1wèi thanh 4míng thanh 2 thanh 4 thanh 2shí thanh 2de thanh 5ài thanh 4guó thanh 2 thanh 1xué thanh 2jiā. thanh 1

    Ông ấy là một nhà khoa học yêu nước danh phó kỳ thực.

  • zhè thanh 4 thanh 3de thanh 5fēng thanh 1jǐng thanh 3yōu thanh 1měi, thanh 3zhēn thanh 1shì thanh 4míng thanh 2 thanh 4 thanh 2shí. thanh 2

    Phong cảnh ở đây tuyệt đẹp, quả thực đúng như danh tiếng.

  • thanh 1tōng thanh 1guò thanh 4 thanh 3 thanh 4chéng thanh 2le thanh 5míng thanh 2 thanh 4 thanh 2shí thanh 2de thanh 5háng thanh 2 thanh 4zhuān thanh 1jiā. thanh 1

    Nhờ nỗ lực, anh ấy đã trở thành một chuyên gia thực thụ trong ngành.

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.