Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词
fù*zuò*yòng

Nghĩa tiếng Việt

tác dụng phụ

Âm Hán Việt

phó tác dụng

3 chữ23 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (dao)

11 nét

Bộ: (người)

7 nét

Bộ: (dùng)

5 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词

Làm danh từ, thường dùng trong y học chỉ tác dụng phụ của thuốc hoặc nghĩa rộng chỉ hệ quả xấu ngoài ý muốn

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước — 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

phó tác dụng

Từng chữ

  • phóphụ, phó, thứ 2
  • táclàm, tạo nên
  • dụngdùng, sử dụng

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Câu ví dụ

  • zhè thanh 4zhǒng thanh 3yào thanh 4 thanh 3néng thanh 2huì thanh 4yǐn thanh 3 thanh 3tóu thanh 2yūn thanh 1děng thanh 3 thanh 4zuò thanh 4yòng. thanh 4

    Loại thuốc này có thể gây ra các tác dụng phụ như chóng mặt.

  • thanh 3men thanh 5 thanh 4 thanh 1guān thanh 1zhù thanh 4zhè thanh 4xiàng thanh 4zhèng thanh 4 thanh 4dài thanh 4lái thanh 2de thanh 5 thanh 4zhǒng thanh 3 thanh 4zuò thanh 4yòng. thanh 4

    Chúng ta phải chú ý đến những tác dụng phụ khác nhau do chính sách này mang lại.

  • zhè thanh 4zhǒng thanh 3tiān thanh 1rán thanh 2liáo thanh 2 thanh 3 thanh 1 thanh 1méi thanh 2yǒu thanh 3rèn thanh 4 thanh 2 thanh 4zuò thanh 4yòng. thanh 4

    Liệu pháp tự nhiên này hầu như không có bất kỳ tác dụng phụ nào.

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.