Từ vựng tiếng Trung
míng*shēng

Nghĩa tiếng Việt

danh tiếng, uy tín

2 chữ13 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (buổi tối, đêm)

6 nét

Bộ: (tai)

7 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Dùng cho cá nhân, tổ chức, thương hiệu. Có thể tích cực (tốt) hoặc tiêu cực (xấu).

Câu ví dụ

  • 这家公司的名声很好Zhè jiā gōngsī de míngshēng hěn hǎo thanh 4

    Công ty này có danh tiếng rất tốt

  • 他为了名声而努力工作Tā wèile míngshēng ér nǔlì gōngzuò thanh 1

    Cậu ấy làm việc chăm chỉ vì danh tiếng

  • 不要毁坏自己的名声Bùyào huǐhuài zìjǐ de míngshēng thanh 4

    Đừng làm hỏng danh tiếng của mình

Kết hợp thường gặp

  • 好名声hǎo míngshēng thanh 3

    danh tiếng tốt

  • 名声在外míngshēng zài wài thanh 2

    danh tiếng lan xa

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.