Từ vựng tiếng TrungLiên từ连词
jìn'ér进

Nghĩa tiếng Việt

sau đó, tiếp đó, từ đó; do đó mà

Âm Hán Việt

tiến nhi

2 chữ13 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 辶 (bước đi)

7 nét

Bộ: 而 (mà)

6 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Liên từ连词

Dùng để nối hai phân câu, biểu thị hành động ở phân câu sau tiến thêm một bước dựa trên phân câu trước

  • Liên từ 连词

    Nối từ, cụm từ hoặc mệnh đề: 和, 但是, 因为…所以…. Lưu ý 和 chỉ nối danh từ, không nối hai câu như 'và' tiếng Việt.

Âm Hán Việt

tiến nhi

Từng chữ

  • 进tiếnđi lên, tiến lên
  • 而nhixe tang, xe đưa đám

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Từ nối thể hiện trình tự: làm A → từ đó làm B. Thường dùng trong văn viết trang trọng.

Câu ví dụ

  • 我Wǒ thanh 3们men thanh 5首shǒu thanh 3先yào thanh 4要yào thanh 4调diào thanh 4查chá, thanh 2,进jìn thanh 4而ér thanh 2分fēn thanh 1析xī thanh 1问wèn thanh 4题tí thanh 2

    Trước hết chúng ta cần điều tra, sau đó phân tích vấn đề

  • 这Zhè thanh 4种zhǒng thanh 3技jì thanh 4术shù thanh 4可kě thanh 3以yǐ thanh 3提tí thanh 2高gāo thanh 1效xiào thanh 4率lǜ, thanh 4,进jìn thanh 4而ér thanh 2降jiàng thanh 4低dī thanh 1成chéng thanh 2本běn thanh 3

    Công nghệ này có thể nâng cao hiệu suất, từ đó giảm chi phí

  • 他Tā thanh 1先xiān thanh 1学xué thanh 2习xí thanh 2了le thanh 5基jī thanh 1础chǔ, thanh 3,进jìn thanh 4而ér thanh 2深shēn thanh 1入rù thanh 4研yán thanh 2究jiū thanh 1专zhuān thanh 1业yè thanh 4领lǐng thanh 3域yù thanh 4

    Anh ấy trước học nền tảng, sau đó nghiên cứu sâu chuyên môn

  • 发Fā thanh 1现xiàn thanh 4问wèn thanh 4题tí thanh 2要yào thanh 4及jí thanh 2时shí thanh 2解jiě thanh 3决jué, thanh 2,进jìn thanh 4而ér thanh 2避bì thanh 4免miǎn thanh 3更gèng thanh 4大dà thanh 4损sǔn thanh 3失shī thanh 1

    Phát hiện vấn đề cần giải quyết kịp thời, từ đó tránh thiệt hại lớn hơn

Kết hợp thường gặp

  • 进jìn thanh 4而ér thanh 2导dǎo thanh 3致zhì thanh 4

    từ đó dẫn đến

  • 进jìn thanh 4而ér thanh 2推tuī thanh 1动dòng thanh 4

    tiếp đó thúc đẩy

  • 进jìn thanh 4而ér thanh 2实shí thanh 2现xiàn thanh 4

    tiếp đó thực hiện

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.