Từ vựng tiếng Trung
jìn*zhǎn

Nghĩa tiếng Việt

tiến triển, diễn tiến

2 chữ17 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (đi, bước đi)

7 nét

Bộ: (thân thể, xác)

10 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Tầng từ vựng

động từ / danh từ

进展 có thể là động từ (tiến triển, diễn ra như thế nào) hoặc danh từ (sự tiến triển, tin tức mới). Dùng cho công việc, dự án, sự kiện đang diễn ra. Thường kết hợp với 顺利 (thuận lợi), 缓慢 (chậm chạp).

Câu ví dụ

  • 工程进展顺利。Gōngchéng jìnzhǎn shùnlì. thanh 1
  • 请告诉我事情的最新进展。Qǐng gàosù wǒ shìqing de zuìxīn jìnzhǎn. thanh 3

Kết hợp thường gặp

  • 取得进展qǔdé jìnzhǎn thanh 3
  • 最新进展zuìxīn jìnzhǎn thanh 4

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.