Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Nằm trong bộ
Bản đồ chữ trong từ
Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.
Tầng từ vựng
động từ / danh từ进展 có thể là động từ (tiến triển, diễn ra như thế nào) hoặc danh từ (sự tiến triển, tin tức mới). Dùng cho công việc, dự án, sự kiện đang diễn ra. Thường kết hợp với 顺利 (thuận lợi), 缓慢 (chậm chạp).
Câu ví dụ
- 工程进展顺利。
- 请告诉我事情的最新进展。
Kết hợp thường gặp
- 取得进展
- 最新进展
Từ liên quan
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.