Từ vựng tiếng Trung
tǎng*ruò倘
若
Nghĩa tiếng Việt
giả sử
2 chữ21 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:3 V
Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Nằm trong bộ
Bộ thủ và số nét
倘
Bộ: 亻 (người)
10 nét
若
Bộ: 艹 (cỏ)
11 nét
Mẹo nhớ
Cấu tạo chữ
- 倘: Bên trái là bộ '亻' (người), bên phải giống như một hình người đang đi, biểu thị ý nghĩa liên quan đến hành động của con người.
- 若: Bên trên là bộ '艹' (cỏ), bên dưới là '右' (phải), kết hợp lại tạo ra ý nghĩa trừu tượng hơn, thường dùng trong các từ so sánh hoặc giả thiết.
→ 倘若: Biểu thị điều kiện giả thiết, thường dùng để nói 'nếu như'.
Từ ghép thông dụng
倘若
nếu như
倘使
nếu như
倘或
nếu mà