Từ vựng tiếng TrungLiên từ连词
yào*bu*rán要

Nghĩa tiếng Việt

nếu không thì

Âm Hán Việt

yếu bất nhiên

3 chữ25 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 西 (phía Tây)

9 nét

Bộ: 一 (một)

4 nét

Bộ: 灬 (lửa)

12 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Liên từ连词

Đứng đầu phân câu thứ hai để liên kết và chỉ ra kết quả nếu không thực hiện vế trước

  • Liên từ 连词

    Nối từ, cụm từ hoặc mệnh đề: 和, 但是, 因为…所以…. Lưu ý 和 chỉ nối danh từ, không nối hai câu như 'và' tiếng Việt.

Âm Hán Việt

yếu bất nhiên

Từng chữ

  • 要yếuquan trọng, nhất định phải
  • 不bấtkhông, chẳng
  • 然nhiênđúng; thế, vậy; nhưng

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Dùng để chỉ nếu không thì.

Câu ví dụ

  • 你nǐ thanh 3得děi thanh 3带dài thanh 4上shang thanh 5雨yǔ thanh 3伞sǎn, thanh 3,要yào thanh 4不bu thanh 5然rán thanh 2会huì thanh 4被bèi thanh 4雨yǔ thanh 3淋lín thanh 2湿shī. thanh 1。

    Bạn phải mang theo ô, nếu không thì sẽ bị mưa ướt đấy.

  • 幸xìng thanh 4亏kuī thanh 1你nǐ thanh 3提tí thanh 2醒xǐng thanh 3我wǒ, thanh 3,要yào thanh 4不bu thanh 5然rán thanh 2我wǒ thanh 3就jiù thanh 4忘wàng thanh 4记jì thanh 4了le. thanh 5。

    May mà bạn nhắc tôi, nếu không thì tôi đã quên mất rồi.

  • 我wǒ thanh 3们men thanh 5必bì thanh 4须xū thanh 1快kuài thanh 4点diǎn, thanh 3,要yào thanh 4不bu thanh 5然rán thanh 2就jiù thanh 4赶gǎn thanh 3不bu thanh 5上shàng thanh 4火huǒ thanh 3车chē thanh 1了le. thanh 5。

    Chúng ta phải nhanh lên, nếu không thì không kịp tàu hỏa đâu.

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.