Từ vựng tiếng Trung
zhōng*jiù

Nghĩa tiếng Việt

cuối cùng rồi cũng (nhấn mạnh kết quả tất yếu, dù có trì hoãn hay cố gắng tránh); rốt cuộc

2 chữ15 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (lụa)

8 nét

Bộ: (hang)

7 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

终究 nhấn mạnh kết quả không thể tránh khỏi, thường dùng trong câu có hàm ý ngậm ngùi hoặc khẳng định. Gần nghĩa 毕竟 (bìjìng) nhưng 终究 nhấn hơn vào thời gian chờ đợi trước khi đến kết quả.

Câu ví dụ

  • 他终究还是离开了这座城市。Tā zhōngjiù háishi líkāi le zhè zuò chéngshì. thanh 1

    Cuối cùng anh ấy vẫn rời bỏ thành phố này.

  • 努力终究会有回报的。Nǔlì zhōngjiù huì yǒu huíbào de. thanh 3

    Nỗ lực rốt cuộc rồi cũng sẽ được đền đáp.

  • 谎言终究会被揭穿。Huǎngyán zhōngjiù huì bèi jiēchuān. thanh 3

    Lời nói dối cuối cùng rồi cũng sẽ bị vạch trần.

  • 他终究不是那种能坚持的人。Tā zhōngjiù bú shì nà zhǒng néng jiānchí de rén. thanh 1

    Rốt cuộc anh ta không phải kiểu người có thể kiên trì.

Kết hợp thường gặp

  • 终究还是zhōngjiù háishi thanh 1

    cuối cùng vẫn cứ

  • 终究会zhōngjiù huì thanh 1

    cuối cùng sẽ

  • 终究不是zhōngjiù bú shì thanh 1

    rốt cuộc không phải

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.