Từ vựng tiếng Trung
zhōng*jiù

Nghĩa tiếng Việt

cuối cùng

2 chữ15 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (lụa)

8 nét

Bộ: (hang)

7 nét

Mẹo nhớ

Cấu tạo chữ

  • Chữ '终' có bộ '纟' (lụa) và phần còn lại chỉ âm thanh là '冬' (mùa đông), biểu thị ý nghĩa của việc kết thúc, như khi mùa đông đến cũng là lúc kết thúc năm.
  • Chữ '究' có bộ '穴' (hang) và phần còn lại là '九' (số chín), biểu thị ý nghĩa của việc nghiên cứu và tìm hiểu sâu sắc, giống như việc đào sâu vào một hang.

Kết hợp hai chữ này lại, '终究' có nghĩa là cuối cùng, sau tất cả, biểu thị việc cuối cùng mọi thứ cũng sẽ được tìm hiểu và kết thúc.

Từ ghép thông dụng

终究zhōngjiū

cuối cùng thì

终于zhōngyú

cuối cùng

终点zhōngdiǎn

điểm kết thúc