Từ vựng tiếng TrungPhó từ副词
fǎn*dào

Nghĩa tiếng Việt

ngược lại

Âm Hán Việt

phản đảo

2 chữ14 nétTrong 3 chủ đềThanh điệu:3 V

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (lại)

4 nét

Bộ: (người)

10 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Phó từ副词

Đứng trước động từ hoặc tính từ ở phân câu sau để biểu thị sự chuyển ý trái với dự đoán

  • Phó từ 副词

    Bổ nghĩa cho động từ hoặc tính từ và luôn đứng TRƯỚC chúng — 都是, 很好. Không đứng sau như tiếng Việt và không bổ nghĩa cho danh từ.

Âm Hán Việt

phản đảo

Từng chữ

  • phảnngược; sai trái; trở lại; trả lại
  • đảolật ngược, đổ, ngã; đổi

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Câu ví dụ

  • chī thanh 1le thanh 5yào, thanh 4 thanh 3de thanh 5gǎn thanh 3mào thanh 4fǎn thanh 3dào thanh 4gèng thanh 4yán thanh 2zhòng thanh 4le. thanh 5

    Uống thuốc rồi, bệnh cảm của tôi trái lại càng nghiêm trọng hơn.

  • shòu thanh 4dào thanh 4 thanh 1píng thanh 2hòu, thanh 4 thanh 1fǎn thanh 3dào thanh 4biàn thanh 4de thanh 5gèng thanh 4jiā thanh 1 thanh 3 thanh 4le. thanh 5

    Sau khi bị phê bình, anh ấy trái lại trở nên nỗ lực hơn.

  • thanh 4 thanh 4dàn thanh 4méi thanh 2tíng, thanh 2fǎn thanh 3dào thanh 4yuè thanh 4xià thanh 4yuè thanh 4 thanh 4le. thanh 5

    Mưa không những không tạnh, trái lại càng mưa càng to.

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.