Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词
tíng亭

Nghĩa tiếng Việt

cái nhà nhỏ

Âm Hán Việt

đình

1 chữ9 nétThanh điệu:2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao
Ảnh động thứ tự nét chữ 亭 - cách viết từng nét

Bộ thủ & thành phần

Bộ thủ
亠
Số nét
9 nét

亭 có cấu trúc phức tạp: phần trên gợi hình tháp/lầu cao (京/髙 biến thể), phần dưới là 丁 (Đinh, biểu âm). Wiktionary mô tả đây là chữ gồm thành phần tháp Khang Hy và 丁 biểu âm. Chữ hình thanh.

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词

Thường làm danh từ đứng độc lập hoặc làm hậu tố để chỉ các kiến trúc nhà chòi, ki-ốt nhỏ.

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước — 三本书, không nói 三书.

Bản đồ liên kết

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

Hán-Việt: đình

Mẹo nhớ

Hán-Việt "đình": mái nhọn (亠) trên đỉnh với đinh (丁) chắc chắn — đó là cái đình bát giác trong vườn.

Gương Hán-Việt

đình trong "đình viên" (đình vườn), "đình làng" — nơi nghỉ ngơi mái cong

Mở khoá kiến thức

Biết 亭 (đình) mở khoá: 亭子 (đình, ki-ốt), 报亭 (quầy báo), 凉亭 (đình mát), 岗亭 (chốt gác).

Tự nguyên (nguồn gốc chữ)

亭 bigseal 1
Đại triện
亭 seal 1
Tiểu triện

Theo Wiktionary, 亭 gồm bộ hình tháp (biến thể của 京 hoặc 髙, biểu nghĩa: tòa lầu cao) và 丁 (biểu âm, cho âm tíng). Trong biến thể 𠅘, thân tháp còn rõ ràng hơn. Nghĩa gốc là nhà hình tháp nhỏ, đình, ki-ốt; dùng trong thời cổ đại làm trạm dừng chân và canh gác.

Theo Wiktionary · độ tin cậy trung bình · ảnh từ Wikimedia

Từ ghép & ví dụ

Dễ nhầm & chữ liên quan

Dễ nhầm & liên quan

Chữ dễ nhầm

  • 停

    cùng âm Hán-Việt "đình" (dừng lại), cùng thành phần 亭, khác bộ 亻

  • 庭

    cùng âm Hán-Việt "đình" (sân, sảnh đường), dễ nhầm khi dịch

Liên quan

Cùng bộ

Cùng âm Hán-Việt

Cùng pinyin

Bình luận từ cộng đồng

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ chữ, cách phân biệt, hoặc câu chuyện về chữ này - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.

Dùng đặt tên

Tên Việt dùng chữ này

Đang tải…

Đăng nhập để góp tên Việt dùng chữ này.