Từ vựng tiếng Trung
tíng*zi

Nghĩa tiếng Việt

đình, ki-ốt

2 chữ12 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Nằm trong bộ

Bộ thủ và số nét

Bộ: (đầu)

9 nét

Bộ: (con)

3 nét

Mẹo nhớ

Cấu tạo chữ

  • Chữ 亭 có bộ đầu (亠), thường chỉ một vật thể cao, kết hợp với các phần khác để tạo thành nghĩa là một nơi dừng chân hoặc ngắm cảnh.
  • Chữ 子 là hình ảnh của một đứa trẻ, thường mang ý nghĩa của con cái hoặc người trẻ.

亭子 kết hợp lại có nghĩa là một cái đình, nơi dừng chân hay ngắm cảnh.

Từ ghép thông dụng

tíngzi

đình, lều

liángtíng

nhà mát

chángtíng

đình dài