Từ vựng tiếng Trung
liǎn*jiá

Nghĩa tiếng Việt

2 chữ23 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:3 V

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (thịt)

11 nét

Bộ: (trang giấy)

12 nét

Mẹo nhớ

Cấu tạo chữ

  • Chữ '脸' có bộ '月' chỉ thịt, liên quan đến phần cơ thể, nghĩa là mặt.
  • Chữ '颊' có bộ '页', thường liên quan đến đầu và mặt, nghĩa là má.

Hai chữ này kết hợp lại để chỉ phần má trên mặt.

Từ ghép thông dụng

liǎn

sắc mặt

xiàoliǎn

nụ cười

hóngjiá

má đỏ