Từ vựng tiếng Trung
liǎn*jiá

Nghĩa tiếng Việt

má; bầu má

2 chữ23 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:3 V

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (thịt)

11 nét

Bộ: (trang giấy)

12 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Chỉ phần má khuôn mặt. Thường miêu tả cảm xúc: 红脸颊 (xấu hổ/hạnh phúc), 泪水顺着脸颊 (khóc). Hán-Việt 'liện gia'.

Câu ví dụ

  • 她的脸颊红红的Tā de liǎnjiá hónghóng de thanh 1

    Bầu má cô đỏ hồng

  • 泪水顺着脸颊流下来Lèishuǐ shùnzhe liǎnjiá liú xiàlái thanh 4

    Nước mắt chảy dọc theo má

  • 他轻轻拍了拍她的脸颊Tā qīngqīng pāile pāi tā de liǎnjiá thanh 1

    Anh vỗ nhẹ má cô

  • 风吹过脸颊Fēng chuīguò liǎnjiá thanh 1

    Gió thổi qua má

Kết hợp thường gặp

  • 红脸颊hóng liǎnjiá thanh 2

    má đỏ

  • 脸颊发烫liǎnjiá fātàng thanh 3

    má nóng ran

  • 贴脸颊tiē liǎnjiá thanh 1

    áp má

  • 亲吻脸颊qīnwěn liǎnjiá thanh 1

    hôn má

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.