Từ vựng tiếng Trung
kě*wàng

Nghĩa tiếng Việt

khao khát

2 chữ23 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:3 V

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (nước)

12 nét

Bộ: (trăng)

11 nét

Mẹo nhớ

Cấu tạo chữ

  • Chữ '渴' bao gồm bộ '氵' (nước) chỉ ý nghĩa liên quan đến nước và phần '曷' chỉ âm đọc. Trong ngữ cảnh này, '渴' mang nghĩa là khát nước.
  • Chữ '望' có bộ '月' (trăng) kết hợp với phần trên là '亡' và phần dưới là '王', biểu hiện ý nghĩa là nhìn xa hoặc hy vọng.

'渴望' có nghĩa là khát khao, mong muốn mạnh mẽ.

Từ ghép thông dụng

渴望kěwàng

khát khao, mong mỏi

口渴kǒukě

khát nước

希望xīwàng

hy vọng