Từ vựng tiếng Trung
jīng*huāng

Nghĩa tiếng Việt

hoảng loạn

2 chữ23 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (tâm)

11 nét

Bộ: (tâm)

12 nét

Mẹo nhớ

Cấu tạo chữ

  • 惊: Bên trái là bộ 'tâm' 忄, liên quan đến cảm xúc, bên phải là '京' có nghĩa là kinh đô, gợi ý sự bất ngờ.
  • 慌: Bên trái là bộ 'tâm' 忄, bên phải là '荒' có nghĩa là hoang, gợi ý trạng thái hoang mang.

Cả hai chữ đều liên quan đến cảm giác sợ hãi hoặc lo lắng.

Từ ghép thông dụng

jīng

ngạc nhiên

huāngmáng

vội vàng

jīngxiǎn

mạo hiểm