Từ vựng tiếng TrungĐộng từ动词Tính từ形容词
rú如
mèng梦
chū初
xǐng醒

Nghĩa tiếng Việt

Như tỉnh dậy sau một giấc mơ, bừng tỉnh

Âm Hán Việt

như mộng sơ tỉnh

4 chữ40 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:2 升4 降1 平3 V

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 女 (đàn bà, con gái)

6 nét

Bộ: 木 (cây, gỗ; mộc mạc, chất phác; sao Mộc)

11 nét

Bộ: 刀 (con dao, cái đao)

7 nét

Bộ: 酉 (Dậu (ngôi thứ 10 hàng Chi))

16 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

Loại từ & cách dùng

Động từ动词Tính từ形容词

Là thành ngữ thường làm vị ngữ để chỉ trạng thái đột nhiên hiểu ra sự thật sau một thời gian bị che mắt

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì — dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

  • Tính từ 形容词

    Miêu tả tính chất. Làm vị ngữ thì KHÔNG cần 是 — 他很高, không nói 他是高. Thường đi với 很 / 非常 / 太. Làm định ngữ thì thêm 的: 漂亮的花.

Âm Hán Việt

như mộng sơ tỉnh

Từng chữ

  • 如nhưbằng, giống, như
  • 梦mộngmơ, mộng, chiêm bao; mơ tưởng, ao ước; họ Mộng
  • 初sơlần đầu, vừa mới, bắt đầu
  • 醒tỉnhtỉnh lại; thức; đánh thức

Tầng từ vựng

Câu ví dụ

  • 听Tīng thanh 1了le thanh 5他tā thanh 1的de thanh 5话huà, thanh 4,我wǒ thanh 3如rú thanh 2梦mèng thanh 4初chū thanh 1醒xǐng. thanh 3。
  • 直到失败,他才如梦初醒,明白自己的错误。Zhídào shībài, tā cái rú mèng chū xǐng, míngbái zìjǐ de cuòwù. thanh 2

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.