Nghĩa tiếng Việt
mơ, mộng, chiêm bao; mơ tưởng, ao ước; họ Mộng
Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng cao
Bộ thủ & thành phần
梦 = 林 (Lâm: rừng) + 夕 (Tịch: đêm). Hình gốc trên giáp cốt: người nằm trên giường, mắt mở to mơ thấy gì đó. Bản hiện đại viết 林 + 夕. Chữ hội ý.
Nghĩa & cách dùng như một từ
- /mèng/giấc mơ
Xuất hiện trong lộ trình
Bản đồ liên kết
Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.
Hán-Việt: mộng
Mẹo nhớ
Hán-Việt "mộng": rừng 林 lúc đêm xuống 夕 — bóng tối mờ ảo nơi giấc mơ xuất hiện, đó là 'mộng'.
Gương Hán-Việt
mộng trong "giấc mộng" 夢, "mộng tưởng" 夢想
Mở khoá kiến thức
Biết 梦 mở khoá nhóm từ về giấc mơ: 梦想, 做梦, 梦见, 梦幻.
Tự nguyên (nguồn gốc chữ)
Wiktionary giải 梦 hình gốc trong giáp cốt là 'một người nằm trên giường' (爿) với 'mắt' (目) — biểu ý chiêm bao. Về sau biến thành 林 + 夕: rừng tối ban đêm gợi giấc mộng. Wiktionary chú thêm ls=psc (夢 = 林 phonetic + 夕 semantic).
Theo Wiktionary · độ tin cậy trung bình · ảnh từ Wikimedia
Từ ghép & ví dụ
Từ thường gặp
Ví dụ
- 我做了一个奇怪的梦。
Tôi mơ một giấc mơ kỳ lạ.
- 他的梦想是当老师。
Ước mơ của anh ấy là làm thầy giáo.
- 我昨天梦见了你。
Hôm qua tôi mơ thấy bạn.
- 这就像梦幻一样美。
Cảnh này đẹp như mộng.
Bình luận từ cộng đồng
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ chữ, cách phân biệt, hoặc câu chuyện về chữ này - giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.
Dùng đặt tên
Tên Việt dùng chữ này
Đang tải…
Đăng nhập để góp tên Việt dùng chữ này.