Từ vựng tiếng TrungPhó từ副词
hǎo*bù好

Nghĩa tiếng Việt

thật là, rất là (biểu thị sự ngạc nhiên, cảm thán)

Âm Hán Việt

hảo bất

2 chữ10 nétTrong 3 chủ đềThanh điệu:3 V

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Phó từ副词

Thường đứng trước tính từ hai âm tiết để nhấn mạnh, mang nghĩa khẳng định tương đương với 很

  • Phó từ 副词

    Bổ nghĩa cho động từ hoặc tính từ và luôn đứng TRƯỚC chúng — 都是, 很好. Không đứng sau như tiếng Việt và không bổ nghĩa cho danh từ.

Âm Hán Việt

hảo bất

Từng chữ

  • 好hảotốt, hay, đẹp; sung sướng; được
  • 不bấtkhông, chẳng

Tầng từ vựng

Câu ví dụ

  • 他好不容易才做完这项工作。Tā hǎobù róngyì cái zuò wán zhè xiàng gōngzuò. thanh 1
  • 好不热闹!Hǎobù rènào! thanh 3

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.