Từ vựng tiếng Trung
bù*duì

Nghĩa tiếng Việt

không đúng, sai

2 chữ9 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Nằm trong bộ

Bộ thủ và số nét

Bộ: (một)

4 nét

Bộ: (tấc)

5 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

不对 nghĩa là không đúng, sai. Có thể dùng để phản kháng nhẹ nhàng. Hán-Việt: bất + đối.

Câu ví dụ

  • 这个答案不对。Zhège dá'àn bù duì. thanh 4
  • 不对,我不是那个意思。Bù duì, wǒ bù shì nàge yìsi. thanh 4

Kết hợp thường gặp

  • shuō thanh 1 thanh 4duì thanh 4
  • zuò thanh 4 thanh 4duì thanh 4

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.