Chủ đề · Hán ngữ 5 (第三册上)

Bài 12: Làm người tốt thật khó (好人难当)

53 từ vựng · 46 có audio

Tiến độ học0/53 · 0%
Màu thanh điệu:1st tone (¯)2nd tone (´)3rd tone (ˇ)4th tone (`)
shōunhận
shuānghai, cặp
dàoloại (dùng để đếm tòa nhà hoặc câu hỏi)
得意dé*yìhài lòng, tự mãn
尽管jǐn*guǎnmặc dù
诚心诚意chéng*xīn chéng*yìvới cả tấm lòng
难免nán*miǎnkhó tránh
吃力chī*lìvất vả
讨好tǎo*hǎoxu nịnh
nằm sấp
心疼xīn*téngyêu thương
安慰ān*wèian ủi
dèngnhìn chằm chằm
hǒugầm thét
走运zǒuyùngặp may, vận đỏ
zhǐchỉ
péibị lỗ
qíngnắng, trong
yīnu ám
被子bèi*zichăn bông
双职工shuāngzhígōngvợ chồng cùng đi làm (cả hai đều là công nhân viên chức)
单身dān*shēnđộc thân
免得miǎn*deđể không
以为yǐ*wéinghĩ rằng
道歉dào*qiànxin lỗi
guàngdạo quanh
林荫道línyīndàođường rợp bóng cây
好不hǎo*bùthật là, rất là (biểu thị sự ngạc nhiên, cảm thán)
拉链lā*liànkhóa kéo
héngngang
tuīđẩy
连声lián*shēngLiên tục phát ra tiếng, liền tiếng
道谢dào*xiècảm ơn, bày tỏ lòng biết ơn
气筒qìtǒngcái bơm (dùng để bơm hơi cho lốp xe, bóng)
ấn, đè xuống
更加gèng*jiācàng hơn
起劲qǐ*jìnhăng hái
车胎chētāilốp xe
bàoxào nhanh
漫天màntiāntràn ngập bầu trời, khắp trời
抱怨bào*yuànphàn nàn
清晰qīng*xīrõ ràng
甜蜜tián*mìngọt ngào
感伤gǎnshāngcảm thương, buồn bã, đa sầu đa cảm
欣喜xīn*xǐvui mừng
沉默chén*mòim lặng
魅力mèi*lìsức hấp dẫn
冒险mào*xiǎnphiêu lưu
冲动chōng*dòngbốc đồng
镇静zhèn*jìngbình tĩnh
胡思乱想hú*sī luàn*xiǎngmơ mộng
信任xìn*rèntin tưởng
怀疑huái*yínghi ngờ