Từ vựng tiếng Trung
chén*mò

Nghĩa tiếng Việt

im lặng

2 chữ23 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (nước)

7 nét

Bộ: (chó)

16 nét

Mẹo nhớ

Cấu tạo chữ

  • Chữ '沉' có bộ '氵' (nước) và phần âm '冘'. Nó thường liên quan đến chất lỏng hoặc sự chìm đắm.
  • Chữ '默' có bộ '犬' (chó) và phần âm '黑' (đen). Chữ này thể hiện sự im lặng, không nói ra lời.

Từ '沉默' có nghĩa là im lặng, không nói gì hay giữ yên tĩnh.

Từ ghép thông dụng

沉默寡言chénmò guǎyán

ít nói, trầm lặng

保持沉默bǎochí chénmò

giữ im lặng

沉默是金chénmò shì jīn

im lặng là vàng