Nghĩa tiếng Việt
nổ, toé lửa
Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoBộ thủ & thành phần
爆 = 火 (Hoả, biểu nghĩa: lửa) + 暴 (Bạo, biểu âm); chữ hình thanh. Phần 暴 vừa cho âm vừa gợi thêm nghĩa bạo lực, bùng phát dữ dội. Lửa (火) + bạo lực (暴) = nổ tung, bùng phát.
Nghĩa & cách dùng như một từ
- /bào/xào nhanh
Xuất hiện trong lộ trình
New HSK
Hán-Việt: bộc
Mẹo nhớ
Hán-Việt "bộc": lửa (火) bùng bạo (暴) — bộc phát, nổ tung không cưỡng lại được.
Gương Hán-Việt
bộc phát, bộc lộ, bộc bạch
Mở khoá kiến thức
Biết 爆 (bộc) mở khoá: bùng phát (爆发), nổ tung (爆炸), pháo (爆竹), chấn động (爆冷门).
Tự nguyên (nguồn gốc chữ)
Theo Wiktionary, 爆 là chữ hình thanh: 火 (lửa, biểu nghĩa) + 暴 (biểu âm, phát âm bào/bộc). Đáng chú ý là phần biểu âm 暴 vốn có nghĩa hung bạo, nên chữ mang chút tính hội ý thêm. Nghĩa gốc là nổ tung do lửa; mở rộng sang bùng phát (爆发), pháo (爆竹), và đầy chật (爆满).
Theo Wiktionary · độ tin cậy cao
Từ ghép & ví dụ
Từ thường gặp
Ví dụ
- 炸弹在建筑物内爆炸了。
Quả bom phát nổ bên trong tòa nhà.
- 他们的矛盾终于爆发了。
Mâu thuẫn giữa họ cuối cùng đã bùng phát.
- 过年时到处都是爆竹声。
Dịp Tết, tiếng pháo vang khắp nơi.
- 演唱会现场爆满。
Buổi hòa nhạc chật kín khán giả.
Bình luận từ cộng đồng
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ chữ, cách phân biệt, hoặc câu chuyện về chữ này — giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên — giúp người học sau đỡ vất vả hơn.
Dùng đặt tên
Tên Việt dùng chữ này
Đang tải…
Đăng nhập để góp tên Việt dùng chữ này.