Từ vựng tiếng Trung
yān*huā*bào*zhú

Nghĩa tiếng Việt

pháo hoa, pháo

Âm Hán Việt

yên hoa bạo trúc

4 chữ42 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Nằm trong bộ

Bộ thủ và số nét

Bộ: (lửa)

10 nét

Bộ: (bộ thảo)

7 nét

Bộ: (lửa)

19 nét

Bộ: (cây trúc, cây tre; cây tiêu, cây sáo)

6 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Âm Hán Việt

yên hoa bạo trúc

Từng chữ

  • yênkhói; thuốc lá
  • hoabông hoa
  • bạonổ, toé lửa
  • trúccây trúc, cây tre; cây tiêu, cây sáo

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.