Từ vựng tiếng Trung
bào*fā

Nghĩa tiếng Việt

bùng phát

2 chữ31 nétTrong 3 chủ đềThanh điệu:4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (lửa)

19 nét

Bộ: (lại)

12 nét

Mẹo nhớ

Cấu tạo chữ

  • Chữ '爆' có bộ '火' chỉ lửa, liên quan đến sự nổ hoặc cháy.
  • Chữ '发' có bộ '又', thường chỉ động tác hoặc sự tiến triển.

Từ '爆发' nghĩa là sự nổ ra, bùng phát mạnh mẽ.

Từ ghép thông dụng

爆发力bàofālì

sức bùng phát

爆发点bàofādiǎn

điểm bùng phát

火山爆发huǒshān bàofā

núi lửa phun trào