Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词
bào*zhú

Nghĩa tiếng Việt

pháo

Âm Hán Việt

bạo trúc

2 chữ25 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (lửa)

19 nét

Bộ: (tre)

6 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词

Thường đi với động từ 放 để tạo thành cụm từ đốt pháo trong các dịp lễ tết

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước — 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

bạo trúc

Từng chữ

  • bạonổ, toé lửa
  • trúccây trúc, cây tre; cây tiêu, cây sáo

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Câu ví dụ

  • guò thanh 4nián thanh 2de thanh 5shí thanh 2hou, thanh 5 thanh 4jiā thanh 1 thanh 3huan thanh 5fàng thanh 4bào thanh 4zhú. thanh 2

    Lúc đón năm mới, mọi người thích đốt pháo.

  • tīng thanh 1zhe thanh 5wài thanh 4miàn thanh 4de thanh 5bào thanh 4zhú thanh 2shēng, thanh 1xīn thanh 1de thanh 5 thanh 4nián thanh 2dào thanh 4le. thanh 5

    Nghe tiếng pháo bên ngoài, một năm mới đã đến rồi.

  • wèi thanh 4le thanh 5ān thanh 1quán, thanh 2chéng thanh 2shì thanh 4 thanh 3jìn thanh 4zhǐ thanh 3rán thanh 2fàng thanh 4bào thanh 4zhú. thanh 2

    Vì an toàn, trong thành phố cấm đốt pháo.

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.