Nghĩa tiếng Việt
đền bù, đền trả
Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoBộ thủ & thành phần
赔 = 贝 (Bối, biểu nghĩa: vỏ sò/tiền) + 咅 (Phủ, biểu âm: cho âm péi). Chữ hình thanh: bộ 贝 chỉ tiền bạc, tài sản; 咅 cho âm. Nghĩa: dùng tiền bạc để bồi thường, đền bù. Dạng giản thể của 賠.
Nghĩa & cách dùng như một từ
- /péi/bị lỗ
Xuất hiện trong lộ trình
New HSK
Hán-Việt: bồi
Mẹo nhớ
Hán-Việt "bồi": tiền 贝 (bối) trả lại vì lỗi — bồi thường, đền bù thiệt hại.
Gương Hán-Việt
bồi trong "bồi thường" (đền bù), "bồi dưỡng" (nuôi dưỡng) — chữ 赔 mang nghĩa bồi đắp lại những gì đã mất.
Mở khoá kiến thức
Biết 赔 (bồi) mở khoá: 赔偿 (bồi thường), 索赔 (đòi bồi thường), 赔钱 (lỗ vốn), 理赔 (giải quyết bồi thường).
Tự nguyên (nguồn gốc chữ)
Theo Wiktionary, 赔/賠 là chữ hình thanh: 貝 (bối, vỏ sò/tiền — biểu nghĩa) + 咅 (phủ — biểu âm). Biểu đạt ý nghĩa "chuộc lỗi bằng tiền" hoặc "bồi thường thiệt hại". Bộ 贝 (bối) xuất hiện trong nhiều chữ liên quan đến tiền bạc và tài sản (赚, 购, 贵...).
Theo Wiktionary · độ tin cậy cao
Từ ghép & ví dụ
Từ thường gặp
Ví dụ
- 他打碎了花瓶,要赔钱。
Anh ấy làm vỡ bình hoa, phải đền tiền.
- 公司要求对方赔偿损失。
Công ty yêu cầu bên kia bồi thường tổn thất.
- 这次生意赔了很多钱。
Lần kinh doanh này lỗ rất nhiều tiền.
Bình luận từ cộng đồng
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ chữ, cách phân biệt, hoặc câu chuyện về chữ này — giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên — giúp người học sau đỡ vất vả hơn.
Dùng đặt tên
Tên Việt dùng chữ này
Đang tải…
Đăng nhập để góp tên Việt dùng chữ này.