Từ vựng tiếng Trung
péi*cháng赔
偿
Nghĩa tiếng Việt
bồi thường; đền bù
2 chữ24 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:2 升
Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Bộ thủ và số nét
赔
Bộ: 贝 (vỏ sò)
12 nét
偿
Bộ: 亻 (người)
12 nét
Mẹo nhớ
Cấu tạo chữ
- Chữ '赔' có bộ '贝' chỉ liên quan đến tài sản hoặc tiền bạc, kết hợp với phần chỉ âm '咅'.
- Chữ '偿' có bộ '亻' chỉ người, kết hợp với phần chỉ âm '尚', thể hiện hành động con người thực hiện để hoàn trả hoặc đền bù.
→ Cả cụm '赔偿' mang ý nghĩa đền bù hoặc bồi thường về mặt tài chính hoặc vật chất.
Từ ghép thông dụng
赔偿金
tiền bồi thường
经济赔偿
bồi thường kinh tế
精神赔偿
bồi thường tinh thần